Meaning of ách | Babel Free
/[ʔajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
- Gông cùm, xiềng xích.
- Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.
- Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.
Từ tương đương
English
Yoke
Ví dụ
“ách giữa đàng, quàng vào cổ”
“Bắc ách.”
“Quàng ách vào cổ trâu.”
“Tháo ách.”
“Ách áp bức.”
“Ách đô hộ.”
“Phá ách kìm kẹp.”
“Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)”
“Ách giặc giã cướp bóc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.