Meaning of toát | Babel Free
/[twaːt̚˧˦]/Định nghĩa
- Nói mồ hôi thoát ra.
- Thoát ra, biểu hiện.
- Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".
Ví dụ
“sợ toát mồ hôi”
be scared to the point of sweating
“Sợ toát mồ hôi.”
“Bài văn toát ra một ý chí chiến đấu.”
“Lạnh toát.”
“Trắng toát.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.