Nghĩa của toát | Babel Free
[twaːt̚˧˦]Định nghĩa
- Nói mồ hôi thoát ra.
- Thoát ra, biểu hiện.
- Ph. Tiếng đặt sau tính từ "lạnh" và "trắng" để thêm ý "khắp tất cả".
Từ tương đương
Español
rezumar
Galego
transpirar
עברית
הזיע
Bahasa Indonesia
manifestasi
Kurdî
عرق
Te Reo Māori
tahe
Polski
manifestować
objawiać
objawić
pocić się
porobić
potnieć
sączyć
tryskać
ukazać
ukazywać
wydzielać
wydzielić
zagościć
zamanifestować
zamieszkać
zamieszkiwać
Português
transpirar
ไทย
เหงื่อออก
中文
流汗
ZH-TW
流汗
Ví dụ
“sợ toát mồ hôi”
be scared to the point of sweating
“Sợ toát mồ hôi.”
“Bài văn toát ra một ý chí chiến đấu.”
“Lạnh toát.”
“Trắng toát.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free