Meaning of khế | Babel Free
/[xe˧˦]/Định nghĩa
- Kẽ hở.
- Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
- Tiếng ngáy.
- Đường nước chảy trong núi ra.
- Văn tự bán nhà, đất.
Từ tương đương
Ví dụ
“Làm tờ khế bán đất.”
“Khe bàn.”
“Khe cửa.”
“Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp)”
“Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (Xuân Thủy)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.