HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of khế | Babel Free

Noun CEFR C2 Standard
/[xe˧˦]/

Định nghĩa

  1. Kẽ hở.
  2. Loài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
  3. Tiếng ngáy.
  4. Đường nước chảy trong núi ra.
  5. Văn tự bán nhà, đất.

Từ tương đương

Ví dụ

“Làm tờ khế bán đất.”
“Khe bàn.”
“Khe cửa.”
“Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (Chp)”
“Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (Xuân Thủy)”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See khế used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course