HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Khe Tào múc nước | Babel Free

Noun CEFR C2
/xɛ˧˧ ta̤ːw˨˩ muk˧˥ nɨək˧˥/

Định nghĩa

Đời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Khe Tào múc nước used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course