Meaning of miến | Babel Free
/[miən˧˦]/Định nghĩa
- Thứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.
- Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
- Mũ nhà vua đội khi đi tế.
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.
- Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.
Từ tương đương
Ví dụ
“miền xuôi”
lowland
“miền núi”
mountainous region
“Miền duyên hải.”
“Miền trung du.”
“Miền đồng bằng.”
“Miền rừng núi.”
“Miền ngược.”
“Miền xuôi.”
“Ninh Thuận, Bình Thuận là những tỉnh miền Nam Trung bộ.”
“Miền Tây Bắc gồm những tỉnh có núi rừng trùng điệp.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.