Meaning of lép | Babel Free
/[lɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.
- Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong.
- Hỏng, không nổ được.
- Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua.
Ví dụ
“ngực lép”
a flat chest
“sầu riêng hạt lép”
flat-seed durian
“chịu lép”
satisfied with being second-class
“Sáu người biết y vốn tâm cao khí ngạo, không hề chịu lép.”
The six of them knew him to be proud and arrogant of character, and that he never gave up until he was recognized as the best.
“Thóc lép.”
“Lạc lép.”
“Túi lép.”
“Bụng lép.”
“Tháo bom lép ra lấy thuốc.”
“Pháo lép.”
“Chịu lép một bề.”
“Lép vế.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.