Meaning of lẹt đẹt | Babel Free
/[lɛt̚˧˨ʔ ʔɗɛt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ở tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác.
- Như lẹt đẹt
- Từ mô phỏng những tiếng nổ trầm, nhỏ, rời rạc.
Ví dụ
“tiếng pháo nổ lẹt đẹt”
the popping sound of crackers
“Không chịu lo học, thảo nào điểm cứ lẹt đẹt ra”
I wasn't taken aback by your bad score at school, since you have no academic interest.
“Lẹt đẹt theo sau.”
“Học hành lẹt đẹt mãi không đỗ.”
“Pháo nổ lẹt đẹt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.