Nghĩa của lếu láo | Babel Free
[lew˧˦ laːw˧˦]Ví dụ
“Không ai dạy bảo nên nó có lếu láo thì cũng không lạ.”
No wonder he's become quite insubordinate - no one gives the boy a hand to remind him of common courtesy.
“Ăn nói lếu láo.”
“Thằng bé rất lếu láo!”
“Thái độ lếu láo.”
“Làm lếu láo cho xong việc.”
“Vẽ mấy nét lếu láo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free