Nghĩa của lí bình | Babel Free
li˧˥ ɓï̤ŋ˨˩Định nghĩa
Sự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.
Ví dụ
“Đối xử bình đẳng, lí bình.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free