Nghĩa của lép vế | Babel Free
[lɛp̚˧˦ ve˧˦]Từ tương đương
English
to yield
Ví dụ
“Thế mình đã yếu, muốn đỡ lép vế thì liên hiệp với nhau vẫn hơn.”
For our situation right now remains shaky, it's better to become allied if we wish to minimize some chance of being overwhelmed.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free