lều
Định nghĩa
Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.
Từ tương đương
35 more languages
Bosanskibat
Catalàpavelló
Češtinapavilon
DeutschPavillon
Ελληνικάπερίπτερο
Esperantopavilono
فارسیپردهسرای
Gaeilgepuball
Gàidhligpùball
Galegopavillón
Hrvatskibat
Magyarpavilon
Bahasa Indonesiapaviliun
Italianopadiglione
ភាសាខ្មែរសាលា
한국어파빌리온
Македонскипавилјон
Bahasa Melayuastaka
မြန်မာမဏ္ဍပ်
Nederlandspaviljoen
Polskipawilon
Portuguêspavilhão
Српскиbat
Svenskapaviljong
ไทยศาลา
Tagalogpabelyon
Українськапавільйон
Ví dụ
“Túp lều bác Tôm”
Uncle Tom's Cabin
“Túp lều.”
“Lều chợ.”
“Lều coi dưa.”
“Lều tranh.”
“Dựng lều.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free