Nghĩa của lều | Babel Free
[lew˨˩]Định nghĩa
Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.
Từ tương đương
Bosanski
bat
Català
pavelló
Čeština
pavilon
Deutsch
Pavillon
Ελληνικά
περίπτερο
Esperanto
pavilono
Español
pabellón
فارسی
پردهسرای
Français
pavillon
Gaeilge
puball
Gàidhlig
pùball
Galego
pavillón
Hrvatski
bat
Magyar
pavilon
Bahasa Indonesia
paviliun
Italiano
padiglione
ខ្មែរ
សាលា
한국어
파빌리온
Македонски
павилјон
Bahasa Melayu
astaka
မြန်မာဘာသာ
မဏ္ဍပ်
Nederlands
paviljoen
Polski
pawilon
Português
pavilhão
Српски
bat
Svenska
paviljong
ไทย
ศาลา
Tagalog
pabelyon
Українська
павільйон
Ví dụ
“Túp lều bác Tôm”
Uncle Tom's Cabin
“Túp lều.”
“Lều chợ.”
“Lều coi dưa.”
“Lều tranh.”
“Dựng lều.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free