lết bết
Định nghĩa
- Mệt nhọc uể oải.
- Nói làm không nhanh chóng những công việc mình phải làm.
Ví dụ
“Đêm không ngủ được, trông người lệt bệt lắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free