HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của xô | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[so˧˧]

Định nghĩa

  1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
  2. Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
  3. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
  4. Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
  5. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
  6. Như xơ₁.
  7. Nữ tu sĩ Kitô giáo.

Từ tương đương

العربية راهبة
Català monja
Dansk nonne
Ελληνικά αδελφή μοναχή
Español monja sor
Suomi nunna
עברית נון
Magyar apáca nővér
Italiano monaca Nun suora
日本語 あま 修道女 尼僧 童貞
한국어 修女 比丘尼 비구니 수녀
Kurdî nûn sister
Lëtzebuergesch Nonn
Македонски калуѓерка
Nederlands kloosterzuster non slotzuster zus zuster
Português freira irmã religiosa religiosa
Română călugăriță
Slovenščina nuna
Svenska nunna
Türkçe bacı kız kardeş rahibe sör
Українська сестрин
Tiếng Việt bà phước nữ tu sĩ xuất gia

Ví dụ

“bà xơ”

a nun

“Từ hôm đó, tôi nuốt tủi hờn, mỗi bữa ăn vào bết lấy phần ăn của mình đem ra bàn ăn, làm mấy bà Sơ làm bếp ngạc nhiên và không chịu để tôi làm…”

From then on, I swallowed my self-pity and at each meal went into the kitchen to take my portion out to the dinner table; the sisters in the kitchen, surprised, wouldn't let me do so…

“Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.”
“Xó bếp.”
“Xó vườn.”
“Đầu đường xó chợ.”
“Ở xó nhà quê (b).”
“Sắn nhiều xơ.”
“Xơ mướp.”
“Mít ngon ăn cả xơ.”
“Mua chiếc xô nhựa.”
“Cầm xô đi xách nước.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free