Nghĩa của xô | Babel Free
[so˧˧]Định nghĩa
- Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
- Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
- Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
- Như xơ₁.
- Nữ tu sĩ Kitô giáo.
Từ tương đương
العربية
راهبة
Català
monja
Dansk
nonne
Suomi
nunna
Français
bonne sœur
confrère
coquillé hollandais
frère
moniale
moniale
nonnain
nonne
nun
Religieuse
religieuse
religieux
sister
Soeur
sœur
עברית
נון
Lëtzebuergesch
Nonn
Македонски
калуѓерка
Română
călugăriță
Slovenščina
nuna
Svenska
nunna
Українська
сестрин
Ví dụ
“bà xơ”
a nun
“Từ hôm đó, tôi nuốt tủi hờn, mỗi bữa ăn vào bết lấy phần ăn của mình đem ra bàn ăn, làm mấy bà Sơ làm bếp ngạc nhiên và không chịu để tôi làm…”
From then on, I swallowed my self-pity and at each meal went into the kitchen to take my portion out to the dinner table; the sisters in the kitchen, surprised, wouldn't let me do so…
“Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.”
“Xó bếp.”
“Xó vườn.”
“Đầu đường xó chợ.”
“Ở xó nhà quê (b).”
“Sắn nhiều xơ.”
“Xơ mướp.”
“Mít ngon ăn cả xơ.”
“Mua chiếc xô nhựa.”
“Cầm xô đi xách nước.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free