HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xờ nhẹ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[səː˨˩ ɲɛ˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Tên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.

Từ tương đương

English ex

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xờ nhẹ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course