HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giẻ | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[zɛ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Loài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
  2. Bông lúa.
  3. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.
  4. Tên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.
  5. Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra.
  6. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.

Từ tương đương

English Gee Rag

Ví dụ

“Giẻ lau nhà.”
“Lấy giẻ lau xe.”
“Giẻ cau.”
“Sâu cắn gié.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giẻ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course