Meaning of khép | Babel Free
/[xɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
- . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.
Ví dụ
“khép hờ”
to leave ajar
“khép cửa”
to close a door
“khép chân”
to close both legs
“Khép thôi, đừng có đóng.”
Don't shut it, leave it unlocked.
“ý nghĩ khép lại”
the thought ends
“Chương trình chúng tôi xin khép lại tại đây.”
Our program ends here.
“Cũng là thành viên trong hoạt động hòa giải chiến tranh giữa Việt Nam và Mỹ, họa sĩ Phan Oánh chia sẻ: “Chúng ta hòa giải, khép lại quá khứ là để hướng đến tương lai. Nhưng trong thâm tâm mỗi người chúng ta, có cái khép được, có cái không thể khép lại được”. Về điều mà ông cho là không thể khép lại được, Phan Oánh nói tiếp: “Ví như khi tôi ở Mỹ, có những bà mẹ Mỹ mất con trong chiến tranh vẫn tìm đến gặp tôi. Quá khứ lịch sử không phải là cánh cửa, khép lại có nghĩa là đóng sập xuống. Khép lại nhưng không có nghĩa là quên đi. Quá khứ chỉ thật sự khép lại nếu chúng ta không cho phép những điều tương tự xảy ra trong tương lai. Việc thành lập Quỹ hòa bình Hàn - Việt theo tôi là thật ý nghĩa. Mà lẽ ra những hoạt động như vậy nên có từ lâu rồi!...”.”
“khép án chung thân; khép tội chung thân”
to bear a life sentence.
“khép học sinh vào kỉ luật”
to discipline students
“Cửa chỉ khép, chứ không đóng.”
“Ngồi khép hai đầu gối.”
“Khép chặt vòng vây.”
“Khép tội tham ô.”
“Tự khép mình vào kỉ luật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.