HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của khép | Babel Free

Động từ CEFR B2 Frequent
[xɛp̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
  2. . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.

Từ tương đương

Bosanski осудити
Čeština odsoudit
Español reprobar
Galego condenar
עברית הוקיע
Hrvatski осудити
Bahasa Indonesia menghukum
日本語
한국어 비난하다
Latina condemno condumno damno reprobo
Српски осудити
Svenska fördöma
ไทย ครหา
Tiếng Việt biếm chê trách lên án

Ví dụ

“khép hờ”

to leave ajar

“khép cửa”

to close a door

“khép chân”

to close both legs

“Khép thôi, đừng có đóng.”

Don't shut it, leave it unlocked.

“ý nghĩ khép lại”

the thought ends

“Chương trình chúng tôi xin khép lại tại đây.”

Our program ends here.

“Cũng là thành viên trong hoạt động hòa giải chiến tranh giữa Việt Nam và Mỹ, họa sĩ Phan Oánh chia sẻ: “Chúng ta hòa giải, khép lại quá khứ là để hướng đến tương lai. Nhưng trong thâm tâm mỗi người chúng ta, có cái khép được, có cái không thể khép lại được”. Về điều mà ông cho là không thể khép lại được, Phan Oánh nói tiếp: “Ví như khi tôi ở Mỹ, có những bà mẹ Mỹ mất con trong chiến tranh vẫn tìm đến gặp tôi. Quá khứ lịch sử không phải là cánh cửa, khép lại có nghĩa là đóng sập xuống. Khép lại nhưng không có nghĩa là quên đi. Quá khứ chỉ thật sự khép lại nếu chúng ta không cho phép những điều tương tự xảy ra trong tương lai. Việc thành lập Quỹ hòa bình Hàn - Việt theo tôi là thật ý nghĩa. Mà lẽ ra những hoạt động như vậy nên có từ lâu rồi!...”.”
“khép án chung thân; khép tội chung thân”

to bear a life sentence.

“khép học sinh vào kỉ luật”

to discipline students

“Cửa chỉ khép, chứ không đóng.”
“Ngồi khép hai đầu gối.”
“Khép chặt vòng vây.”
“Khép tội tham ô.”
“Tự khép mình vào kỉ luật.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem khép được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free