Meaning of khều | Babel Free
/[xew˨˩]/Định nghĩa
- Như kều.
- Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt.
- Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần.
Ví dụ
“Khêu ốc.”
“Khêu ngọn đèn lên.”
“Khêu nỗi nhớ.”
“Khêu oán hờn làm gì nữạ”
“Khều ổi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.