lên án
Định nghĩa
Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
Từ tương đương
Ví dụ
“Quan chức lên án vụ ném bom.”
Officials condemned the bombing.
“Nếu đồng chí không lên án chủ nghĩa thực dân, nếu đồng chí không bênh vực các dân tộc thuộc địa thì đồng chí làm cái cách mạng gì?”
If you do not condemn colonialism, if you do not side with the colonial people, what kind of revolution are you waging?
“Bị lên án.”
“Lên án tội ác man rợ của địch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free