Meaning of lên án | Babel Free
/[len˧˧ ʔaːn˧˦]/Định nghĩa
Chỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
Ví dụ
“Quan chức lên án vụ ném bom.”
Officials condemned the bombing.
“Nếu đồng chí không lên án chủ nghĩa thực dân, nếu đồng chí không bênh vực các dân tộc thuộc địa thì đồng chí làm cái cách mạng gì?”
If you do not condemn colonialism, if you do not side with the colonial people, what kind of revolution are you waging?
“Bị lên án.”
“Lên án tội ác man rợ của địch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.