Nghĩa của len chân | Babel Free
lɛn˧˧ ʨən˧˧Định nghĩa
- Cố chen vào giữa đám đông.
- Cố cầy cục để dự vào.
Ví dụ
“Len chân vào vòng danh lợi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free