phiếm
Định nghĩa
Ph. Không thiết thực, không có mục đích.
Từ tương đương
25 more languages
Българскишироко
Esperantovaste
हिन्दीअनिश्चित
Italianocomunementediffusamentegeneralmenteincertoindefiniteindefinitopopolarmentesfumatouniversalmente
한국어딱
Kurdîgeneral
Nederlandsdoelloos
తెలుగువిస్తృతంగా
ไทยเปล่า
Ví dụ
“chẳng cần hát hò gì, chỉ cần livestream chia sẻ phiếm với người hâm mộ là đã có thể tạo thành trào lưu”
no need to sing, (you) only need livestream to share widely with fans to be able to create a trend
“chuyện phiếm”
idle chitchat
“mạo từ phiếm định”
indefinite article
“Chuyện phiếm.”
“Chơi phiếm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free