Meaning of hôm | Babel Free
/[hom˧˧]/Định nghĩa
- Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.
- Buổi tối.
- Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.
- Láu lỉnh, tinh khôn.
- Áo quan.
- Ngày.
- Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài.
- Cái lông ở đầu hạt thóc.
- Cái tua ở trong cái khóa.
- Cái xơ hay cái xương nhỏ.
- Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.
Ví dụ
“mấy hôm nay”
these days
“Đầu hôm.”
“Ăn bữa hôm, lo bữa mai. (tục ngữ)”
“Đi công tác vài hôm.”
“Mươi hôm nữa.”
“Hom ngựa giấy.”
“Hom quạt.”
“Thóc có hom.”
“Hom khóa.”
“Hom cau.”
“Hom cá.”
“Chọn hom sắn.”
“Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)”
“Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)”
“Đặt người chết đuối vào hòm.”
“Cậu bé hóm lắm.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.