HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tua | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[tuə˧˧]/

Định nghĩa

  1. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.
  2. Bệnh ban trắng ở lưỡi trẻ sơ sinh khiến trẻ không bú được hay bú khó khăn.
  3. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.
  4. Giòi mới nở.
  5. Bộ phận của ghế, dùng để tựa lưng khi ngồi.
  6. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.
  7. (Xem từ nguyên 1).
  8. Lượt, vòng.
  9. Hồi, trận.
  10. (Xem từ nguyên 2).
  11. Chòi canh gác.
  12. Pht. , cổ Hãy, nên.

Từ tương đương

English similar

Ví dụ

“Bài viết tựa cho tác phẩm.”
“Đề tựa cho cuốn sách này là một nhà văn nổi tiếng.”
“Ghế có tựa.”
“Tửa lúc nhúc ở đống rác.”
“Tua cờ.”
“Tua đèn lồng.”
“Tua cá mực.”
“Tua cua.”
“Đi dạo một tua ngoài phố.”
“Tua du lịch.”
“Đánh cho một tua nên thân.”
“Còn mê câu chuyện ban ngày đánh tua (Giang Nam)”
“Tua gắng sức.”
“Tua giữ gìn .”
“Hãy tua chậm chậm sẽ vầy nhân duyên (Lục Vân Tiên)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tua used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course