Meaning of Tua Rua | Babel Free
/[tuə˧˧ zuə˧˧]/Định nghĩa
- Các sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.
- Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.
Từ tương đương
English
Pleiades
Ví dụ
“Tua rua mọc, vàng cây héo lá. Tua rua lặn, chết cá chết tôm.”
Pleiades rises, trees and leaves wither. Pleiades sets, fish and shrimps die.
“Trên trời có sao tua rua Ở dưới Hà Nội có vua đúc tiền Ruộng tư điền không ai cày cấy Hỏi cô mình ở vậy được chăng?”
“Có hôm ra sân trông lên sao tua rua đã mọc sáng quá mang tai, mà cô Hờn và ông đồng Vây vẫn còn ngồi vót nan, đan giỏ, để phiên chợ đem bán.”
“Đàn ông, con trai đi ngòi từ lúc sao tua rua còn ở trên đỉnh đầu, đàn bà ở nhà chèo đi lấy nước tận trên hồ Yên Đông về chia cho các gia đình trong tổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.