HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Tua Rua | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tuə˧˧ zuə˧˧]

Định nghĩa

  1. Các sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.
  2. Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.

Từ tương đương

English Pleiades

Ví dụ

“Tua rua mọc, vàng cây héo lá. Tua rua lặn, chết cá chết tôm.”

Pleiades rises, trees and leaves wither. Pleiades sets, fish and shrimps die.

“Trên trời có sao tua rua Ở dưới Hà Nội có vua đúc tiền Ruộng tư điền không ai cày cấy Hỏi cô mình ở vậy được chăng?”
“Có hôm ra sân trông lên sao tua rua đã mọc sáng quá mang tai, mà cô Hờn và ông đồng Vây vẫn còn ngồi vót nan, đan giỏ, để phiên chợ đem bán.”
“Đàn ông, con trai đi ngòi từ lúc sao tua rua còn ở trên đỉnh đầu, đàn bà ở nhà chèo đi lấy nước tận trên hồ Yên Đông về chia cho các gia đình trong tổ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Tua Rua được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free