Nghĩa của toác | Babel Free
[twaːk̚˧˦]Định nghĩa
Rách rộng ra.
Ví dụ
“Gần hai mươi năm sống trên đời, đây là lần thứ hai anh khóc, khóc vỡ toác, khóc nức nở, khóc không thể kìm lại được.”
In the about twenty years of his life, this was the second time he cried, cried like was tearing all open, cried sobbingly, cried without being able to restrain himself.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free