HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phắn | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Frequent
[fən˨˩]

Định nghĩa

  1. Liễn đựng cơm.
  2. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
  3. Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.
  4. Loại cây thường trồng ở làng quê Trung Quốc. Người ta dùng từ này để chỉ quê hương.
  5. Chất bài xuất của bộ máy tiêu hóa.
  6. Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.
  7. Cái vung.
  8. Cương vị, địa vị.
  9. Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
  10. Phán sự nói tắt.
  11. Một thứ chữ cổ của ấn Độ.
  12. Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.
  13. Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác.
  14. "Số phận" nói tắt.
  15. Chất dùng để bón cây.
  16. (Xem từ nguyên 1).
  17. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.
  18. . Mức độ nào đó, không xác định.
  19. Một phần trăm của thước.
  20. Một phần trăm của lạng.
  21. Phân vàng.
  22. Một lượng nhỏ.

Từ tương đương

Български сантиметър
Bosanski bit kot posto stoti кал посто
Català centímetre
Cymraeg baw tail tom
Dansk centimeter
Esperanto centimetro
فارسی سانتی‌متر
Gaeilge ceintiméadar
ગુજરાતી હગાર
Hrvatski bit kot posto stoti кал посто
Magyar centiméter
Հայերեն ծիրտ սանտիմետր
Bahasa Indonesia hun
Íslenska sentimetri
ქართული სანტიმეტრი
Lietuvių išmatos
Latviešu mēsli simtais
Te Reo Māori hamuti roke tūtae weta
Македонски сантиметар
Română centimetru găinaț
Kiswahili sentimita
తెలుగు సెంటీమీటరు
Tagalog ipot sentimetro
Tiếng Việt xăng-ti-mét xentimét
Yorùbá sẹntimita

Ví dụ

“phần lớn”

the majority

“phần chục”

the first decimal place; the tenths place

“phần trăm”

the second decimal place; the hundredths place

“phần nghìn”

the third decimal place; the thousandths place

“– Cha ta tinh thông thuật âm dương ngũ hành, con gái ông tự nhiên cũng biết được ba phần,[…]”

"My father is expert in yin-yang and five-element techniques; as his daughter naturally I know a little as well, […]"

“phận đàn bà”

the status of women in society

“phận làm con”

the duty of a child

“đánh phấn”

to apply face powder

“Khi thầy viết bảng, bụi phấn rơi rơi. Có hạt bụi nào rơi trên bục giảng? Có hạt bụi nào vương trên tóc thầy?”

When teacher writes on the board, chalk dust falls. Is there any speck falling on the platform? Is there any speck clinging onto his hair?

“phấn hoa”

pollen

“thụ phấn”

to pollinate

“phấn bướm”

butterfly "dust"/scales

“cục phân”

a turd

“đống phân”

a pile of feces

“bón phân”

to put fertilizer on the soil; to fertilize

“phân NPK”

NPK fertilizer

“Còn thằng Lang, đồng chí Phận đưa về phẫu cấp cứu…”

And Lang and comrade Phận, bring them in for emergency surgery.

“Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)”
“Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)”
“Phấn trên cánh bướm.”
“Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.”
“Tấm bia cổ khắc chữ phạn.”
“Phẫn nồi.”
“Biết thân biết phận.”
“Phận bạc như vôi.”
“Bộ phản gỗ.”
“Đi ngoài ra phân lỏng.”
“Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)”
“Mỗi tấc là mười phân.”
“Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)”
“Bố anh ấy trước kia là một ông phán ở toà sứ.”
“Bài văn chia làm ba phần.”
“Bệnh mười phần bớt bảy”
“Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau).”
“Được phần hơn.”
“Góp phần.”
“Làm hết phần việc của mình.”
“Phải chịu một phần trách nhiệm.”
“Về phần tôi (về những gì có quan hệ đến tôi).”
“Nói có phần đúng.”
“Có phần chắc là như vậy.”
“Phần nào.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phắn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free