Meaning of phản anh hùng | Babel Free
/[faːn˧˩ ʔajŋ̟˧˧ hʊwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
Nhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.
Từ tương đương
English
Antihero
Ví dụ
“Với sự trỗi dậy của các phản anh hùng, anh hùng và nhân vật phản diện đã trở nên khó phân biệt với nhau.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.