Meaning of loan | Babel Free
/[lwaːn˧˧]/Định nghĩa
- Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Trung Quốc
- Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio.
- Theo nghĩa cổ, loan chỉ đến sự kếp hợp giữa đôi trai gái thành vợ chồng.
Ví dụ
“loạn 12 sứ quân”
Anarchy of the 12 Warlords, lit. "Chaos of the 12 Warlords"
“loạn An Sử”
An Lushan rebellion
“Âm mưu nổi loạn.”
“Dẹp loạn.”
“Chạy loạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.