Meaning of tum | Babel Free
/[tum˧˧]/Định nghĩa
- . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
- Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay.
- Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.
Từ tương đương
English
Splash
Ví dụ
“Con chim đậu giữa tùm lá.”
“Túm lúa.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.