Meaning of trắc | Babel Free
/[t͡ɕak̚˧˦]/Định nghĩa
- Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.
- Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng.
- Từ chỉ thanh của những từ ký âm bằng những chữ có dấu sắc, hỏi, ngã, nặng (so sánh với bằng)
- Khoảng, độ (tuổi nào đó).
Ví dụ
“Lấy trạc đựng đất khiêng đi đổ.”
“Ông cụ trạc bảy mươi.”
“Trạc ngoại tứ tuần.”
“"tính", "tỉnh", "tĩnh", "tịnh" là những từ trắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.