Meaning of trắc địa | Babel Free
/ʨak˧˥ ɗḭʔə˨˩/Định nghĩa
Ngành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.
Ví dụ
“Đo trắc địa.”
“Kĩ thuật trắc địa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.