Meaning of trắc nghiệm | Babel Free
/[t͡ɕak̚˧˦ ŋiəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
Dạng kiểm tra, thi cử mà việc chấm điểm có thể dùng máy móc, dụng cụ để đo đạc dễ dàng.
Ví dụ
“Cuối năm thi trắc nghiệm.”
This year's finals are gonna be multiple-choice.
“Trong kỳ thi tốt nghiệp tới, môn toán sẽ được tổ chức ở dạng trắc nghiệm”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.