Meaning of hé | Babel Free
/[hɛ˧˦]/Định nghĩa
- . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.
- Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì đó.
- Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.
- Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào.
- Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.
- Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ.
Ví dụ
“Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.”
“Đi hè.”
“Thằng nhỏ dễ thương quá hè.”
“Nhà sập, nhưng không ai hề gì.”
“Như thế có hề chi?”
“Chưa hề nói dối.”
“Nhất nhật bất kiến như tam thu hề.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.