Nghĩa của hên | Babel Free
[hɛn˧˧]Định nghĩa
- Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
- Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
Từ tương đương
العربية
ربو
Български
задух
Català
asma
Čeština
astma
Dansk
astma
Deutsch
Asthma
Ελληνικά
άσθμα
Esperanto
astmo
Español
asma
فارسی
آسم
Suomi
astma
Français
asthme
ગુજરાતી
દમ
Magyar
asztma
Bahasa Indonesia
asma
Italiano
asma
日本語
喘息
ქართული
ასთმა
한국어
천식
Latina
asthma
Malagasy
sefo
Te Reo Māori
kume
Nederlands
astma
Português
asma
Română
astmă
Русский
астма
Svenska
astma
ไทย
หืด
Tagalog
hika
Українська
а́стма
اردو
دمہ
Ví dụ
“hến xào”
stir-fried basket clams
“Cơn hen.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free