Meaning of hên | Babel Free
/[hɛn˧˧]/Định nghĩa
- Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản.
- Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
Ví dụ
“hến xào”
stir-fried basket clams
“Cơn hen.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.