Nghĩa của trầy | Babel Free
[t͡ɕəj˨˩]Định nghĩa
- Ỳ ra.
- Đen lắm.
- Sầy.
Ví dụ
“Trầy da.”
“Trây nợ..”
“Nói trây..”
“Mặt trạy vì sém nắng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free