Meaning of nhái | Babel Free
/[ɲaːj˧˦]/Định nghĩa
- Cổ âm : Mlài.
- Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.
- Trẻ con (dùng với ý khinh bỉ).
- Cây nhỏ, lá hình bầu dục dài, hoa mọc thành cụm, trắng và thơm, nở về đêm, thường dùng để ướp chè búp.
- Mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy.
Ví dụ
“Chè nhài.”
“Quạt long nhài.”
“Oai oái như rắn bắt nhái. (tục ngữ)”
“Cút đi, thằng nhãi kia.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.