Meaning of ếch nhái | Babel Free
/əjk˧˥ ɲaːj˧˥/Định nghĩa
Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.
Ví dụ
“Ngoài vườn ếch nhái kêu suốt đêm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.