HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chuốc | Babel Free

Động từ CEFR B2 Frequent
[t͡ɕuək̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Rót rượu để mời.
  2. Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
  3. Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
  4. . Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theogiao, tục lệ, v.v.
  5. Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn.
  6. Lấy lại cái đã mất.

Ví dụ

“Chuốc rượu cho say.”
“Bán gà nhà chuốc cò nội.”
“Chuốc của ấy làm gì.”
“Chuốc hư danh.”
“Mua thù chuốc oán.”
“Chuốc vạ vào thân.”
“Chuộc cái xe máy”
“Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)”
“Tôi bận không đến được, xin chước cho.”
“Chước lễ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chuốc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free