Nghĩa của chuốc | Babel Free
[t͡ɕuək̚˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“Chuốc rượu cho say.”
“Bán gà nhà chuốc cò nội.”
“Chuốc của ấy làm gì.”
“Chuốc hư danh.”
“Mua thù chuốc oán.”
“Chuốc vạ vào thân.”
“Chuộc cái xe máy”
“Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)”
“Tôi bận không đến được, xin chước cho.”
“Chước lễ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free