Meaning of muỗng | Babel Free
/[muəŋ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Làng của người miền núi.
- Từ chỉ loài động vật có bốn chân.
- Phễu.
- Tên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.
- Thìa.
- Đường khai để đưa nước vào ruộng.
- Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.
- Chó săn.
- Ngôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.
- Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Ví dụ
“tiếng Mường”
the Muong language
“𠲢𠰷喠土知誅㗂𤞽”
“Đem muông đi săn.”
“Muống rót dầu.”
“Muỗng múc canh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.