Meaning of lui | Babel Free
/[luj˧˧]/Định nghĩa
- Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.
- Lẩn mất.
- Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.
- Hoãn lại một thời gian sau.
- Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua.
- Ủ vào tro nóng cho chín.
- Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát.
- (cơn bệnh, cơn giận) giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường.
- Giảm, có xu hướng trở lại bình thường.
- (Ít dùng) như lùi.
- Như bờ-lu
Ví dụ
“mía lùi”
roasted sugarcane
“Ngọn lửa dần lụi đi.”
The flame gradually faded away.
“lụi cho một dao”
to stab with a knife
“tôm lụi”
skewered shrimp/prawm
“cứ lủi ở trong nhà”
to remain unseen in one's house
“Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước..”
“Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.”
“Lùi khoai lang.”
“Lùi mía.”
“Con chồn lủi vào bụi.”
“bị thua nên phải lui quân”
“lui về quê ở ẩn”
“bị té lui”
“ngó lui lại đằng sau”
“nghĩ lui về dĩ vãng”
“Lui quân.”
“Lui trở lại vài năm.”
“lui cơn sốt”
“Cơn sốt đã lui.”
“để lui lại vài hôm”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.