HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ủng hộ | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔʊwŋ͡m˧˩ ho˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Tán thành và giúp đỡ.
  2. Tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ.
  3. Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương.

Từ tương đương

Ví dụ

“Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)”
“Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (Hồ Chí Minh)”
“Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (Phan Văn Khải)”
“ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa”
“lên tiếng ủng hộ”
“ủng hộ đồng bào bị lũ lụt”
“quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ủng hộ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course