Meaning of ủng hộ | Babel Free
/[ʔʊwŋ͡m˧˩ ho˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tán thành và giúp đỡ.
- Tỏ thái độ đồng tình bằng lời nói hoặc bằng hành động bênh vực, giúp đỡ.
- Giúp đỡ bằng vật chất, tinh thần nhằm chia sẻ những khó nhọc, mất mát, đau thương.
Từ tương đương
Ví dụ
“Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)”
“Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền Nam ruột thịt (Hồ Chí Minh)”
“Sự ủng hộ và giám sát của Quốc hội (Phan Văn Khải)”
“ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa”
“lên tiếng ủng hộ”
“ủng hộ đồng bào bị lũ lụt”
“quyên tiền ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.