Nghĩa của ứng thí | Babel Free
[ʔɨŋ˧˦ tʰi˧˦]Định nghĩa
Dự kì thi.
Ví dụ
“Hồi đó các sĩ tử đem lều chõng vào trường ứng thí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free