Nghĩa của núng thế | Babel Free
[nʊwŋ͡m˧˦ tʰe˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“[…] chỉ còn một chiếc đối địch nhưng không có chút nào núng thế.”
[…] he could use only one to fight, but he never receded one bit.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free