Meaning of lụm | Babel Free
/[lum˨˩]/Định nghĩa
- Bụi cây.
- Hơi lõm.
- Ph. Nói cái gì đầy có ngọn.
Từ tương đương
English
pick up
Ví dụ
“Ngồi dưới bóng lùm tre.”
“Đĩa xôi đầy lùm.”
“Má lúm đồng tiền.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.