HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sung | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[sʊwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc.
  2. Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.
  3. Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.
  4. Đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.
  5. Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.

Từ tương đương

English Fig Horn Sore

Ví dụ

“sùng đất”

chafer beetle larvas

“sùng hà”

bugs harmful to sweet potatoes

“Sừng bò.”
“Lược sừng.”
“Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)”
“Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)”
“Loài Súng sen”
“Súng trường Mosin”
“Súng kíp”
“Khoai sùng.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course