HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phịch | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[fïk̟̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.
  2. Phiếu ghi tên sách ở thư viện.
  3. Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện.

Từ tương đương

English Thermos

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phịch used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course