Meaning of phịch | Babel Free
/[fïk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.
- Phiếu ghi tên sách ở thư viện.
- Cái dùng để cắm vào ổ nối với dòng điện mà lấy điện.
Từ tương đương
English
Thermos
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.