HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bình thuỷ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓïŋ˨˩ tʰwi˧˩]/

Định nghĩa

  1. Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của bình thuỷ.
    alt-of
  2. Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
  3. Như phích nước.
  4. Một quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.

Từ tương đương

English Thermos

Ví dụ

“Đổ nước sôi vào bình thuỷ, đem ra đây pha trà.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bình thuỷ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course