Meaning of bình thuỷ | Babel Free
/[ʔɓïŋ˨˩ tʰwi˧˩]/Định nghĩa
-
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của bình thuỷ. alt-of
- Một xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Như phích nước.
- Một quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Thermos
Ví dụ
“Đổ nước sôi vào bình thuỷ, đem ra đây pha trà.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.