Meaning of sanh | Babel Free
/[sajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
- Đất nung có tráng men.
- Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ.
- Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).
- Nhạc cụ cổ dùng để gõ nhịp (cũ).
Từ tương đương
English
Wok
Ví dụ
“Liễn sành.”
“Bát sành.”
“Trồng một cây sanh trước chùa.”
“Gõ sanh ngọc mấy hồi không tiếng (Chp)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.