Nghĩa của tuột | Babel Free
[tuət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.
- Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.
- Rút mạnh một vật dài.
- Bong ra một mảng.
- Ph. Tất cả.
- . Tháo, cởi ra khỏi người.
- . Tụt từ trên cao xuống.
- ). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi.
- Láy. Tuồn tuột.
Từ tương đương
العربية
انقطع
Français
dérailler
Italiano
riuscire
Polski
dochodzić do skutku
dojść do skutku
oderwać
odlatywać
odpadać
odrywać
odstać
odstawać
spierać
sprać
ไทย
ร่วง
Türkçe
meydana getirmek
Ví dụ
“Làm từ từ, coi chừng tuột tay.”
Do it slowly or your hands might just come off.
“Tuốt bông lúa.”
“Tuốt lươn.”
“Tuốt gươm.”
“Hơn tuốt.”
“Tuốt cả mọi người.”
“Tuột tay nên bị ngã.”
“Xe đạp tuột xích.”
“Buộc không chặt, tuột dây.”
“Bỏng tuột da.”
“Tuột đôi giày ra.”
“Tuột từ trên ngọn cây xuống.”
“Đổ tuột cả xuống đất.”
“Vỗ tuột nợ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free