Meaning of bong | Babel Free
/[ʔɓawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Bế ẵm.
- Đùa vui bằng lời nói.
- Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
- Búng cho quay tít.
Ví dụ
“Nói bông.”
“Sơn bong từng mảng.”
“Bọn trẻ chơi bong vụ.”
“Tay bồng tay bế.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.