HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bông đùa | Babel Free

Verb CEFR B2
/[ʔɓəwŋ͡m˧˧ ʔɗuə˨˩]/

Định nghĩa

Đùa bằng lời nói (nói khái quát).

Ví dụ

“Tính hay bông đùa.”
“Những bác phu xe đặt nón, lần túi lấy một điếu thuốc lào, vài thầy đội xếp uống chè từng ngụm nhỏ trên xe đạp gác ở hè với vài khác hàng áo ngắn, còn trẻ tuổi, hay điểm thêm vào vị nước một vài câu bông đùa nhè nhẹ đối với cô hàng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bông đùa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course