Meaning of bông đùa | Babel Free
/[ʔɓəwŋ͡m˧˧ ʔɗuə˨˩]/Định nghĩa
Đùa bằng lời nói (nói khái quát).
Ví dụ
“Tính hay bông đùa.”
“Những bác phu xe đặt nón, lần túi lấy một điếu thuốc lào, vài thầy đội xếp uống chè từng ngụm nhỏ trên xe đạp gác ở hè với vài khác hàng áo ngắn, còn trẻ tuổi, hay điểm thêm vào vị nước một vài câu bông đùa nhè nhẹ đối với cô hàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.